Sanshikai là một tập đoàn y tế tại tỉnh Kanagawa. Tiêu biểu là bệnh viện cấp cứu đa khoa gần nút giao Atsugi trên tuyến cao tốc Tōmei nối Tokyo và Nagoya, tập đoàn hiện có tổng cộng 20 cơ sở y tế – chăm sóc trong và ngoài nước. Ở nước ngoài, Sanshikai vận hành phòng khám sức khỏe theo mô hình Nhật Bản tại Myanmar, khu vực Đông Nam Á.
Tại Nhật Bản, hai trung tâm khám sức khỏe của Sanshikai đặt tại thành phố Yokohama và Atsugi đều rất thuận tiện cho việc tham quan du lịch. Điều này giúp khách du lịch hoặc người đi công tác có thể dễ dàng trải nghiệm dịch vụ khám sức khỏe tổng quát (Ningen dock) và tầm soát ung thư trong không gian tiện nghi, thoải mái.
Bệnh viện Tōmei Atsugi – nơi có thể nhìn ngắm núi Phú Sĩ – là bệnh viện tiếp nhận cấp cứu 24 giờ và là cơ sở được tỉnh Kanagawa chỉ định trong mạng lưới điều trị ung thư. Bệnh viện cung cấp điều trị bằng xạ trị, hóa trị ung thư, chăm sóc giảm nhẹ, cùng các ca phẫu thuật bằng robot Da Vinci cho ung thư tuyến tiền liệt, ung thư thận, và tiếp nhận tích cực các ca phẫu thuật, tầm soát ung thư thông qua sự liên kết với Bệnh viện Đại học Tokyo.
Giám đốc danh dự của Trung tâm phẫu thuật robot Bệnh viện Tōmei Atsugi – Giáo sư Masatsugu Iwamura – đã nhận rất nhiều giải thưởng, bao gồm “The Best Doctors in Japan 2024–2025” của Best Doctors (Hoa Kỳ) và Giải Karl Storz của Hiệp hội Nội soi tiết niệu và Robot Nhật Bản. Ông cũng tiếp nhận và thực hiện phẫu thuật, tầm soát cho rất nhiều bệnh nhân ung thư, bao gồm ung thư vú và các chỉ định xạ trị.

Trung tâm khám sức khỏe Tōmei Atsugi Medical Satellite Clinic
Đây là trung tâm khám sức khỏe được bố trí ngay cạnh Bệnh viện Tōmei Atsugi. Trung tâm cung cấp nhiều gói khám phù hợp với độ tuổi và các triệu chứng mà khách hàng quan tâm, bao gồm MRI não (Brain MRI Dock), xét nghiệm dấu ấn ung thư nhằm phát hiện sớm ung thư, cùng nhiều gói tầm soát khác.
Nếu kết quả khám sức khỏe hoặc gói Ningen dock phát hiện bất thường, khách hàng có thể được kết nối ngay với các phòng khám thuộc cùng hệ thống y tế để tiến hành thêm các xét nghiệm cần thiết hoặc tiếp tục điều trị.
Trung tâm được Hiệp hội Ningen Dock & Y học Dự phòng Nhật Bản công nhận là cơ sở đạt chuẩn đánh giá chức năng khám sức khỏe, đồng thời được Hiệp hội Y học Khám sức khỏe Tổng hợp Nhật Bản chứng nhận là cơ sở ưu tú, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trải nghiệm dịch vụ khám sức khỏe chất lượng cao.
>>> Website: https://www.tomei.or.jp/tams/flow

Shin-Yokohama Medical Satellite
Đây là trung tâm khám sức khỏe nằm ngay trước ga Shinkansen Shin-Yokohama, thuận tiện di chuyển đến Kyoto, Nara, khu vực vịnh Yokohama, Bảo tàng Mì Ramen và nhiều khách sạn quốc tế có view núi Phú Sĩ—rất phù hợp cho cả du lịch lẫn công tác.
Trung tâm có nhiều lựa chọn khám nâng cao như CT, chụp nhũ ảnh (mammography) tuyến vú và các xét nghiệm phụ khoa, xét nghiệm đánh giá suy giảm nhận thức MCI, xét nghiệm dị ứng, xét nghiệm hệ vi sinh đường ruột (intestinal flora), cùng nhiều gói tầm soát bổ sung khác.
Khi đăng ký khám ningen dock, khách hàng còn nhận được phiếu ăn sử dụng tại 45 nhà hàng, giúp bạn thưởng thức bữa ăn thoải mái sau khi hoàn thành kiểm tra sức khỏe.
>>> Website: https://syms.tomei.or.jp/
【Đặt lịch & Liên hệ】
- Tập đoàn Y tế Xã hội Sanshikai
- Địa chỉ: 〒243-0034 Kanagawa-ken, Atsugi-shi, Funako 224
- Website: https://www.tomei.or.jp/branch/
- YOKOHAMA: Điện thoại: 045-471-3855
- ATSUGI: Điện thoại: 046-229-1937

Ưu đãi dịp Tết Việt Nam
Dành cho khách sử dụng dịch vụ trong thời gian từ tháng 1 đến tháng 4 năm 2026, sau khi hoàn thành gói khám, quý khách sẽ nhận được phiếu ăn trưa sử dụng tại 45 nhà hàng cùng quà lưu niệm.
(Trường hợp khám tại cơ sở Atsugi, tất cả khách hàng sẽ được tặng suất ăn trưa kiểu Nhật.)
|
ATSUGI
|
Đặt lịch & liên hệ: TEL 046-229-1937
|
|
YOKOHAMA
|
Đặt lịch & liên hệ: TEL 045-471-3855
|
Khám chuyên sâu về Não (Brain Dock)
Đây là gói khám nhằm phát hiện sớm các bệnh lý về não như xơ vữa động mạch não hay phình động mạch não. Gói B bao gồm chụp cắt lớp não bằng MRI và chụp mạch máu não bằng MRA, đồng thời sử dụng hệ thống VSRAD (Hệ thống hỗ trợ chẩn đoán chứng mất trí nhớ Alzheimer giai đoạn sớm) để đánh giá mức độ teo não.
|
Danh sách hạng mục khám Tổng quát & Tầm soát Não |
Khám TQ (Ningen Dock) 42,000 Yên |
Tầm soát não (Brain Dock B) 57,200 Yên |
|
|
Khảo sát sức khỏe |
Tiền sử bệnh・Triệu chứng chủ quan・Triệu chứng khách quan |
l |
l |
|
Bác sĩ khám |
Hỏi bệnh |
l |
l |
|
Khám lâm sàng |
l |
l |
|
|
Giải thích kết quả・Hướng dẫn chế độ ăn uống, vận động |
l |
l |
|
|
Đo lường cơ thể |
Chiều cao・Cân nặng・Độ béo phì・BMI・Cân nặng tiêu chuẩn・Tỷ lệ mỡ cơ thể |
l |
l |
|
Vòng bụng |
l |
l |
|
|
Khám mắt |
Thị lực (5m, không kính và có kính) |
l |
l |
|
Đo nhãn áp |
l |
||
|
Soi đáy mắt (Hai mắt) |
l |
||
|
Khám thính lực |
Thính lực kế (1,000Hz・4,000Hz) |
l |
l |
|
Xét nghiệm huyết học |
Số lượng hồng cầu・Huyết sắc tố (Hemoglobin) |
l |
l |
|
Số lượng bạch cầu・Hematocrit・MCV・MCH・MCHC |
l |
l |
|
|
Số lượng tiểu cầu |
l |
l |
|
|
Công thức bạch cầu |
|||
|
Chuyển hóa Lipid |
Cholesterol toàn phần・Mỡ trung tính (Triglyceride)・HDL Cholesterol・LDL Cholesterol |
l |
l |
|
Chức năng Gan |
GOT・GPT・γ-GTP |
l |
l |
|
Tỷ lệ A/G・Albumin・LDH |
l |
||
|
Bilirubin toàn phần・ALP |
l |
||
|
Protein toàn phần |
l |
l |
|
|
Cholinesterase・Điện di Protein |
|||
|
Điện giải |
Natri・Kali・Clo |
||
|
Chức năng Thận |
Creatinine・eGFR |
l |
l |
|
Ure Nitơ (BUN) |
l |
l |
|
|
Axit Uric |
l |
l |
|
|
Chuyển hóa Đường |
Đường huyết lúc đói |
l |
l |
|
HbA1c |
l |
l |
|
|
Nghiệm pháp dung nạp đường |
|||
|
Xét nghiệm huyết thanh |
Bệnh giang mai (RPR ・TPHA)・RF (định tính)・ASO |
l |
|
|
CRP (Định lượng) |
l |
||
|
Viêm gan B (Kháng nguyên HBs)・Viêm gan C (Định lượng kháng thể HCV) |
l |
||
|
Nhóm máu (ABO・Rh) |
l |
||
|
Xét nghiệm nước tiểu |
Protein・Đường |
l |
l |
|
Hồng cầu・PH・Urobilinogen・Tỷ trọng |
l |
||
|
Cặn lắng nước tiểu △ Thực hiện khi có Protein niệu hoặc Hồng cầu niệu |
△ |
||
|
Hệ tuần hoàn |
Huyết áp |
l |
l |
|
Điện tâm đồ (Lúc nghỉ) |
l |
l |
|
|
Nhịp tim |
l |
||
|
Hệ hô hấp |
X-quang ngực 1 chiều (Thẳng) |
l |
|
|
X-quang ngực 2 chiều (Thẳng・Nghiêng) |
l |
||
|
Chức năng phổi |
l |
||
|
Xét nghiệm đờm |
|||
|
Hệ tiêu hóa |
Chụp cản quang đường tiêu hóa trên (Barium) |
² |
|
|
Nội soi đường tiêu hóa trên |
² |
||
|
Máu ẩn trong phân (Phương pháp RPHA 2 ngày) |
l |
||
|
Amylase huyết thanh |
l |
||
|
Tỷ lệ Pepsinogen (I)・Pepsinogen (II)・Pepsinogen (I)/(II) |
l |
||
|
Siêu âm |
Siêu âm ổ bụng (Túi mật・Gan・Tụy・Thận・Lách) |
l |
|
|
Kiểm tra sọ não |
MRI Đầu・MRA Động mạch não |
l |
|
|
Kiểm tra vùng cổ |
MRA Động mạch cảnh |
l |
|
|
Đánh giá nhận thức |
Hệ thống hỗ trợ chẩn đoán chứng mất trí nhớ Alzheimer sớm (VSRAD) |
l |
|
* Danh sách các hạng mục tùy chọn tại Atsugi: Vui lòng lựa chọn tại đường link dưới đây.
https://www.tomei.or.jp/tams/kojin/fee/
* Danh sách các hạng mục lựa chọn tại Shin-Yokohama:
|
|
Xét nghiệm dấu ấn Ung thư (Xét nghiệm máu) Dấu ấn ung thư là gì...
|
||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Xét nghiệm các marker đánh giá nguy cơ bệnh (Xét nghiệm máu)
|
Hạng mục |
Chi phí (Đã gồm thuế) |
Ghi chú |
|
AminoIndex (AICS) |
26,400 Yên |
Xét nghiệm mới đánh giá nguy cơ (khả năng) mắc ung thư qua xét nghiệm máu (Nam 5 loại, Nữ 6 loại). |
|
AminoIndex + |
27,500 Yên |
Ngoài xét nghiệm AminoIndex, xét nghiệm này còn đánh giá thêm nguy cơ (khả năng) mắc 3 bệnh lớn. |
|
Chỉ số LOX (LOX Index) |
13,200 Yên |
Kiểm tra tình trạng mạch máu, dự đoán nguy cơ nhồi máu não và nhồi máu cơ tim trong tương lai. |
|
Xét nghiệm sàng lọc MCI |
22,000 Yên |
Xét nghiệm kiểm tra nguy cơ khởi phát chứng sa sút trí tuệ (suy giảm nhận thức nhẹ). |
Các tùy chọn chung cho tất cả các gói
|
Hạng mục |
Chi phí (Đã gồm thuế) |
Ghi chú |
|
Chụp X-quang đường tiêu hóa trên |
14,300 Yên |
Chụp Barium dạ dày. |
|
Nội soi đường tiêu hóa trên |
5,500 Yên |
Thay đổi từ chụp X-quang đường tiêu hóa trên trong gói <Khám tổng quát>. |
|
8,800 Yên |
Thay đổi từ chụp X-quang tiêu hóa trên trong gói <Khám định kỳ>. |
|
|
Chụp CT lồng ngực |
19,800 Yên |
Tỷ lệ phát hiện ung thư phổi bằng CT ngực cao gấp 10 lần so với X-quang ngực. Khuyên dùng cho tất cả mọi người trên 40 tuổi, đặc biệt là người hút thuốc. |
|
Chụp CT vùng đầu |
13,200 Yên |
Thực hiện chụp cắt lớp vùng đầu trong thời gian ngắn (khoảng 5 phút). |
|
Chụp CT vùng bụng |
13,200 Yên |
Chụp bằng máy CT xoắn ốc (helical CT) chụp liên tục cơ thể theo hình xoắn ốc. |
|
Đo mỡ nội tạng |
3,300 Yên |
Đo lượng mỡ nội tạng và mỡ dưới da bằng CT. |
|
Siêu âm bụng |
5,500 Yên |
Sử dụng sóng siêu âm để chẩn đoán tình trạng vùng bụng (Túi mật, Gan, Tụy, Thận, Lách). |
|
Chụp X-quang ngực |
2,200 Yên |
Chụp X-quang phổi. |
|
Điện tâm đồ |
2,200 Yên |
Ghi lại tín hiệu từ tim dưới dạng sóng, chẩn đoán rối loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim... |
|
Đo chức năng hô hấp |
2,200 Yên |
Kiểm tra hoạt động của phổi thông qua việc hít vào và thở ra. Có thể phát hiện bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). |
|
Xét nghiệm ung thư đại trực tràng |
1,430 Yên |
Xét nghiệm sàng lọc ung thư đại tràng bằng cách kiểm tra phản ứng máu ẩn trong phân. |
|
Soi đáy mắt |
1,320 Yên |
Sử dụng camera đáy mắt để kiểm tra tình trạng mạch máu, thần kinh thị giác và võng mạc ở đáy mắt (phía sau mắt). Xét nghiệm thực hiện trong phòng tối (không nhỏ thuốc giãn đồng tử). |
|
Đo nhãn áp |
1,320 Yên |
Thổi khí vào bề mặt mắt để đo áp lực bên trong nhãn cầu. |
|
Xét nghiệm tế bào đờm |
2,640 Yên |
Lấy đờm trong 3 ngày để kiểm tra. |
|
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
4,400 Yên |
Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán ung thư cổ tử cung. |
|
Chụp nhũ ảnh (X-quang tuyến vú) |
5,500 Yên |
Có thể chẩn đoán các khối u nhỏ hoặc tình trạng vôi hóa. |
|
Siêu âm tuyến vú |
5,500 Yên |
Sử dụng sóng siêu âm lên vú để kiểm tra xem có bất thường ở tuyến vú hay không. |
|
Siêu âm đầu dò âm đạo |
5,500 Yên |
Sử dụng sóng siêu âm để chẩn đoán tình trạng tử cung và buồng trứng. |
|
Khám lâm sàng tuyến vú |
2,200 Yên |
Bác sĩ khám trực tiếp (quan sát và sờ nắn). |
|
Các loại giấy chẩn đoán |
3,300 Yên |
Chuyển ghi sang mẫu giấy chỉ định (Không thể yêu cầu ngay trong ngày, cần trao đổi trước), cung cấp lại giấy tờ về kết quả khám. |
|
Đánh giá mật độ xương |
1,100 Yên |
Đo mật độ xương bằng sóng siêu âm để kiểm tra bệnh loãng xương. |
|
Kiểm tra xơ cứng động mạch (Sóng mạch) |
1,100 Yên |
Kiểm tra độ cứng, độ tắc nghẽn của động mạch, tuổi mạch máu... |
|
TSH, FT3, FT4 |
5,500 Yên |
Xét nghiệm máu để kiểm tra chức năng tuyến giáp. |
|
BNP |
4,400 Yên |
Xét nghiệm máu để kiểm tra chức năng tim. |
|
Pepsinogen |
2,750 Yên |
Xét nghiệm máu để kiểm tra tình trạng teo niêm mạc dạ dày. Có hiệu quả như một xét nghiệm sàng lọc ung thư dạ dày. |
|
Kháng thể H.Pylori |
2,200 Yên |
Xét nghiệm máu để xác định có nhiễm vi khuẩn HP (nguyên nhân gây ung thư dạ dày) hay không. |
|
Sàng lọc ABC (ABC Kenshin) |
4,950 Yên |
Chẩn đoán nguy cơ ung thư dạ dày qua xét nghiệm máu. Thực hiện kết hợp xét nghiệm Pepsinogen và kháng thể H.Pylori. |
|
Kiểm tra chức năng gan |
2,200 Yên |
Kiểm tra tiền sử nhiễm virus viêm gan B. |
|
Kiểm tra chức năng gan |
2,200 Yên |
Kiểm tra xem hiện tại có đang nhiễm virus viêm gan B hay không. |
|
Kiểm tra chức năng gan |
3,300 Yên |
Kiểm tra xem có nhiễm virus viêm gan C hay không. |
|
Hệ vi khuẩn đường ruột (Flora) |
16,500 Yên |
Bằng cách kiểm tra môi trường đường ruột, có thể biết được nguy cơ ung thư đại tràng, béo phì... giúp cải thiện thói quen sinh hoạt. |
|
Xét nghiệm dị ứng |
13,200 Yên |
Tìm nguyên nhân gây dị ứng qua xét nghiệm máu. (39 loại dị nguyên) |
|
Nhóm máu |
1,100 Yên |
Biết được nhóm máu ABO và loại Rh. |
VJIIC














